Tiếng nặng tiếng nhẹ

Direct English translation

Heavy words, light words.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách nói năng khi nặng khi nhẹ, lời lẽ chì chiết, đay nghiến khiến người nghe khó chịu, nặng nề. Thường dùng để chê trách lối ăn nói thiếu hòa nhã, dễ gây căng thẳng trong quan hệ.
English explanation
Refers to speaking in an uneven way, sometimes harsh and sometimes mild, with a nagging or cutting tone that makes others uncomfortable. It is used to criticize speech that is unpleasant and creates tension in relationships.